Từ vựng tiếng Trung
lǐng*lüè

Nghĩa tiếng Việt

hiểu biết, thưởng thức, cảm nhận

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

11 nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 欣赏 (xīn shǎng - thưởng ngoạn), 体会 (tǐ huì - cảm nhận). Dùng với văn hóa, nghệ thuật, phong cảnh.

Câu ví dụ

  • 领略中国文化的魅力Lǐnglüè Zhōngguó wénhuà de mèilì thanh 3

    Thưởng thức sức hấp dẫn của văn hóa Trung Quốc

  • 我想领略一下异国风情Wǒ xiǎng lǐnglüè yīxià yìguó fēngqíng thanh 3

    Tôi muốn thưởng thức văn hóa nước ngoài

  • 难以领略其中的美Nányǐ lǐnglüè qízhōng de měi thanh 2

    Khó cảm nhận được vẻ đẹp trong đó

  • 领略大自然的美丽Lǐnglüè dàzìrán de měilì thanh 3

    Thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên

Kết hợp thường gặp

  • 领略风光lǐnglüè fēngguāng thanh 3

    Thưởng thức phong cảnh

  • 领略文化lǐnglüè wénhuà thanh 3

    Cảm nhận văn hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.