Từ vựng tiếng Trung
dùn*shí

Nghĩa tiếng Việt

đốn thời — ngay lập tức, tức thì; dùng nhấn mạnh thay đổi xảy ra đột ngột

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang)

10 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

顿时 chỉ dùng trong văn viết và văn nói trang trọng hơn; nhấn mạnh sự thay đổi đột ngột. Gần nghĩa với 立刻 (lìkè) và 马上 (mǎshàng) nhưng 顿时 thường xuất hiện sau ngữ cảnh gây ra thay đổi (听到..., 看到...).

Câu ví dụ

  • 听到这个好消息,他顿时高兴起来Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā dùnshí gāoxìng qǐlái thanh 1

    Nghe tin vui này, anh ấy lập tức vui lên

  • 窗户打开后,房间里顿时清爽多了Chuānghu dǎkāi hòu, fángjiān lǐ dùnshí qīngshuǎng duō le thanh 1

    Sau khi mở cửa sổ, căn phòng lập tức mát mẻ hơn nhiều

  • 那句话顿时让她愣住了Nà jù huà dùnshí ràng tā lèngzhù le thanh 4

    Câu nói đó lập tức làm cô ấy sững người

  • 灯一灭,屋子里顿时漆黑一片Dēng yī miè, wūzi lǐ dùnshí qīhēi yī piàn thanh 1

    Đèn vừa tắt, căn phòng lập tức tối đen như mực

Kết hợp thường gặp

  • 顿时明白dùnshí míngbai thanh 4

    lập tức hiểu ra

  • 顿时沉默dùnshí chénmò thanh 4

    lập tức im lặng

  • 顿时紧张dùnshí jǐnzhāng thanh 4

    lập tức căng thẳng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.