Từ vựng tiếng Trung
miàn*miàn
jù*dào

Nghĩa tiếng Việt

chu đáo mọi mặt, cân nhắc kỹ lưỡng; chẳng sót điều gì

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ này khen ngợi sự chu đáo, cân nhắc kỹ lưỡng. Dùng cho người chuẩn bị, sắp xếp, phân tích đầy đủ mọi khía cạnh. Mang sắc thái tích cực.

Câu ví dụ

  • 她的考虑面面俱到Tā de kǎolǜ miànmiàn jùdào thanh 1

    Sự cân nhắc của cô ấy rất chu đáo, chẳng sót điều gì

  • 这个方案面面俱到,值得采纳Zhège fāng'àn miànmiàn jùdào, zhídé cǎinà thanh 4

    Phương án này cân nhắc rất kỹ lưỡng, đáng để áp dụng

  • 他对问题的分析面面俱到Tā duì wèntí de fēnxī miànmiàn jùdào thanh 1

    Anh ấy phân tích vấn đề rất chu đáo, đầy đủ

  • 准备面面俱到才能确保成功Zhǔnbèi miànmiàn jùdào cáinéng quèbǎo chénggōng thanh 3

    Chuẩn bị đầy đủ, chu đáo mới đảm bảo thành công

Kết hợp thường gặp

  • 考虑面面俱到kǎolǜ miànmiàn jùdào thanh 3

    cân nhắc chu đáo, đầy đủ

  • 安排面面俱到ānpái miànmiàn jùdào thanh 1

    sắp xếp chu đáo mọi mặt

  • 照顾面面俱到zhàogù miànmiàn jùdào thanh 4

    chăm sóc chu đáo, đầy đủ

  • 准备面面俱到zhǔnbèi miànmiàn jùdào thanh 3

    chuẩn bị đầy đủ, kỹ lưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.