Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
miàn*duì*miàn

Nghĩa tiếng Việt

mặt đối mặt

Âm Hán Việt

diện, miến đối diện, miến

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ phương thức giao tiếp trực tiếp

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diện, miến đối diện, miến

Từng chữ

  • diện, miếnmặt; bề mặt
  • đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để chỉ mặt đối mặt.

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5zuì thanh 4hǎo thanh 3zhǎo thanh 3 thanh 4shí thanh 2jiān thanh 1miàn thanh 4duì thanh 4miàn thanh 4tán thanh 2tán. thanh 2

    Tốt nhất chúng ta nên tìm thời gian nói chuyện trực tiếp.

  • thanh 1men thanh 5liǎ thanh 3miàn thanh 4duì thanh 4miàn thanh 4zuò thanh 4zhe, thanh 5 thanh 1 thanh 4huà thanh 4 thanh 3 thanh 4shuō. thanh 1

    Hai người họ ngồi đối mặt nhau, không nói một lời nào.

  • miàn thanh 4duì thanh 4miàn thanh 4jiāo thanh 1liú thanh 2gèng thanh 4róng thanh 2 thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2 thanh 3 thanh 3de thanh 5 thanh 4huì. thanh 4

    Giao tiếp trực tiếp dễ dàng giải quyết hiểu lầm của nhau hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.