Từ vựng tiếng Trung
fēi*děi

Nghĩa tiếng Việt

Phi đắc — nhất định phải, bắt buộc phải; dùng để nhấn mạnh sự tất yếu hoặc cứng đầu không thể tránh khỏi.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không phải)

8 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi cùng cấu trúc 非得...不可 (nhất định phải...mới được); khác 必须 (bắt buộc khách quan) ở chỗ 非得 thường có sắc thái chủ quan, cứng đầu.

Câu ví dụ

  • 他非得亲自去不可,不肯让别人代替。Tā fēiděi qīnzì qù bù kě, bù kěn ràng biéren dàitì. thanh 1

    Anh ấy nhất định phải tự mình đi, không chịu để người khác thay.

  • 你非得今天完成这项工作吗?Nǐ fēiděi jīntiān wánchéng zhè xiàng gōngzuò ma? thanh 3

    Bạn nhất định phải hoàn thành công việc này hôm nay sao?

  • 她非得买那件衣服,没有别的选择。Tā fēiděi mǎi nà jiàn yīfu, méiyǒu biéde xuǎnzé. thanh 1

    Cô ấy nhất định phải mua cái áo đó, không có lựa chọn nào khác.

  • 非得如此麻烦吗?有没有简单的方法?Fēiděi rúcǐ máfan ma? Yǒu méiyǒu jiǎndān de fāngfǎ? thanh 1

    Nhất định phải phức tạp vậy sao? Có cách nào đơn giản hơn không?

Kết hợp thường gặp

  • 非得这样fēiděi zhèyàng thanh 1

    nhất định phải như vậy

  • 非得亲自fēiděi qīnzì thanh 1

    nhất định phải tự mình

  • 非得去不可fēiděi qù bù kě thanh 1

    nhất định phải đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.