Từ vựng tiếng Trung
huò*luàn

Nghĩa tiếng Việt

Hoắc loạn — bệnh dịch tả (cholera), bệnh nhiễm trùng đường ruột cấp tính do vi khuẩn Vibrio cholerae gây ra. Tên y học chính thức trong tiếng Trung.

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

16 nét

Bộ: (thứ hai)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

霍乱 là thuật ngữ y học chính thức; trong văn học và lịch sử cũng hay gặp vì đây từng là đại dịch nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • 19世纪霍乱曾在全球多次流行。Shíjiǔ shìjì huòluàn céng zài quánqiú duō cì liúxíng. thanh 2

    Thế kỷ 19, dịch tả đã bùng phát nhiều lần trên toàn thế giới.

  • 干净的水源是预防霍乱的关键。Gānjìng de shuǐyuán shì yùfáng huòluàn de guānjiàn. thanh 1

    Nguồn nước sạch là yếu tố then chốt để phòng ngừa dịch tả.

  • 感染霍乱后必须立即就医。Gǎnrǎn huòluàn hòu bìxū lìjí jiùyī. thanh 3

    Sau khi nhiễm dịch tả phải đến gặp bác sĩ ngay lập tức.

  • 霍乱通过被污染的食物和水传播。Huòluàn tōngguò bèi wūrǎn de shíwù hé shuǐ chuánbō. thanh 4

    Bệnh dịch tả lây truyền qua thực phẩm và nước bị ô nhiễm.

Kết hợp thường gặp

  • 霍乱疫情huòluàn yìqíng thanh 4

    dịch tả bùng phát

  • 预防霍乱yùfáng huòluàn thanh 4

    phòng ngừa dịch tả

  • 霍乱弧菌huòluàn hújūn thanh 4

    vi khuẩn Vibrio cholerae

  • 感染霍乱gǎnrǎn huòluàn thanh 3

    nhiễm bệnh dịch tả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.