Từ vựng tiếng Trung
yǔ*yī

Nghĩa tiếng Việt

áo mưa (vũ y — vũ + y)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Bộ: (áo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

雨 - vũ · mưa衣 - y · cái áo雨衣雨衣

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

雨衣 là áo mưa trùm người; cũng có 雨披 (yǔpī — áo mưa dạng cape). Khi đi xe máy ở Việt Nam, 雨衣 (áo mưa) là vật dụng thiết yếu — người Trung Quốc học tiếng Việt thường ngạc nhiên vì văn hóa này.

Câu ví dụ

  • 下雨了,快穿上雨衣。Xià yǔ le, kuài chuān shàng yǔyī. thanh 4

    Trời mưa rồi, mau mặc áo mưa vào.

  • 我的雨衣放在哪里了?Wǒ de yǔyī fàng zài nǎlǐ le? thanh 3

    Áo mưa của tôi để ở đâu rồi?

  • 骑摩托车时要记得带雨衣。Qí mótuōchē shí yào jìde dài yǔyī. thanh 2

    Khi đi xe máy phải nhớ mang theo áo mưa.

  • 这件雨衣防水效果很好。Zhè jiàn yǔyī fángshuǐ xiàoguǒ hěn hǎo. thanh 4

    Chiếc áo mưa này có hiệu quả chống thấm rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 穿雨衣chuān yǔyī thanh 1

    mặc áo mưa

  • 一件雨衣yī jiàn yǔyī thanh 1

    một chiếc áo mưa

  • 雨衣雨裤yǔyī yǔkù thanh 3

    áo mưa và quần mưa

  • 防水雨衣fángshuǐ yǔyī thanh 2

    áo mưa chống thấm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.