Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gùyōngguāndiǎn

Nghĩa tiếng Việt

tư tưởng làm thuê

Âm Hán Việt

cố dong, dung quan, quán điểm

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ thái độ làm việc thụ động, chỉ làm đủ phần việc được trả lương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cố dong, dung quan, quán điểm

Từng chữ

  • cố(một loài chim)
  • dong, dunglàm thuê
  • quan, quánxem, quan sát
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.