Từ vựng tiếng Trung
nán*chu

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn, điểm khó, tình huống khó xử

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

16 nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nói về khó khăn trong hoàn cảnh hoặc việc khó xử. Có thể là danh từ (khó khăn) hoặc vị từ (khó xử).

Câu ví dụ

  • 他有难处Tā yǒu nánchù thanh 1

    Anh ấy có khó khăn

  • 体谅别人的难处Tǐliàng biérén de nánchù thanh 3

    Thấu hiểu khó khăn của người khác

  • 处境难处chǔjìng nánchù thanh 3

    tình thế khó xử

  • 各有各的难处Gè yǒu gè de nánchù thanh 4

    Mỗi người có khó khăn riêng

Kết hợp thường gặp

  • 有难处yǒu nánchù thanh 3

    có khó khăn

  • 难言之隐nányán zhī yǐn thanh 2

    khó nói ra (ý tương đồng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.