Từ vựng tiếng Trung
gé*hé

Nghĩa tiếng Việt

Cách ngại — sự xa cách; rào cản; khoảng cách.

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

13 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khoảng cách tâm lý hoặc hiểu lầm giữa người với người.

Câu ví dụ

  • 我们之间没有隔阂。Wǒmen zhījiān méiyǒu géhé. thanh 3

    Giữa chúng ta không có khoảng cách.

  • 消除文化隔阂需要时间。Xiāochú wénhuà géhé xūyào shíjiān. thanh 1

    Xóa bỏ rào cản văn hóa cần thời gian.

  • 语言障碍造成了隔阂。Yǔyán zhàng'ài zàochéng le géhé. thanh 3

    Rào cản ngôn ngữ đã tạo ra khoảng cách.

Kết hợp thường gặp

  • 消除隔阂 thanh 5
  • 造成隔阂 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.