Từ vựng tiếng Trung
suí*shí
suí*dì

Nghĩa tiếng Việt

bất cứ lúc nào và bất cứ đâu

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

7 nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 无论何时何地 (wú lùn hé shí hé dì). Thường nhấn mạnh sự tiện lợi, sẵn sàng.

Câu ví dụ

  • 可以随时随地学习Kěyǐ suíshí suídì xuéxí thanh 3

    Có thể học bất cứ lúc nào, bất cứ đâu

  • 我随时随地都能联系到你Wǒ suíshí suídì dōu néng liánxì dào nǐ thanh 3

    Tôi có thể liên lạc với bạn bất cứ lúc nào

  • 随时随地保持联系Suíshí suídì bǎochí liánxì thanh 2

    Giữ liên lạc bất cứ lúc nào

  • 音乐随时随地都能听Yīnyuè suíshí suídì dōu néng tīng thanh 1

    Có thể nghe nhạc bất cứ đâu, bất cứ lúc

Kết hợp thường gặp

  • 随时随地都能suíshí suídì dōu néng thanh 2

    Có thể bất cứ lúc nào

  • 随时随地学习suíshí suídì xuéxí thanh 2

    Học bất cứ lúc nào, bất cứ đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.