Từ vựng tiếng Trung
mò*shēng

Nghĩa tiếng Việt

xa lạ, không quen

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lạ

Câu ví dụ

  • 这是陌生Zhè shì 陌生 thanh 4

    Đây là lạ

  • 我喜欢陌生Wǒ xǐhuān 陌生 thanh 3

    Tôi thích 陌生

  • 有陌生Yǒu 陌生 thanh 3

    Có 陌生

  • 没有陌生Méiyǒu 陌生 thanh 2

    Không có 陌生

Kết hợp thường gặp

  • 很陌生很 陌生 thanh 5

    很 陌生

  • 非常陌生非常 陌生 thanh 5

    非常 陌生

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.