Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù附
jiàn件

Nghĩa tiếng Việt

tệp đính kèm, phụ lục; bộ phận phụ trợ

Âm Hán Việt

phụ kiện

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin để chỉ tệp đính kèm trong email

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ kiện

Từng chữ

  • 附phụkèm theo, gắn; dựa vào; gần (附近)
  • 件kiệncái, chiếc (lượng từ cho việc, quần áo); văn kiện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong email, văn bản để chỉ tệp tin đính kèm hoặc bộ phận phụ trợ.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3查chá thanh 2看kàn thanh 4邮yóu thanh 2件jiàn thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email

  • 这zhè thanh 4封fēng thanh 1信xìn thanh 4有yǒu thanh 3三sān thanh 1个ge thanh 5附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    thư này có ba tệp đính kèm

  • 下xià thanh 4载zài thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4

    tải xuống tệp đính kèm

  • 机jī thanh 1器qì thanh 4的de thanh 5备bèi thanh 4用yòng thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    phụ kiện dự phòng của máy móc

Kết hợp thường gặp

  • 邮yóu thanh 2件jiàn thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    tệp đính kèm email

  • 附fù thanh 4件jiàn thanh 4下xià thanh 4载zài thanh 4

    tải tệp đính kèm

  • 备bèi thanh 4用yòng thanh 4附fù thanh 4件jiàn thanh 4

    phụ kiện dự phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.