Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fáng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

phòng và trị (bệnh, dịch hại) — phòng ngừa cùng với điều trị; thường dùng trong y tế công cộng, nông nghiệp (phòng trừ sâu bệnh).

Âm Hán Việt

phòng trị

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, đồi núi)

6 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các loại bệnh dịch, ô nhiễm môi trường hoặc thiên tai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phòng trị

Từng chữ

  • phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước
  • trịcai trị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

防治 nhấn mạnh cả hai khía cạnh: ngăn ngừa (防) VÀ điều trị (治). Phân biệt với 预防 (yùfáng — chỉ phòng ngừa), 治疗 (zhìliáo — chỉ điều trị). Thường dùng trong văn bản y tế, nông nghiệp, môi trường.

Câu ví dụ

  • 政府采取措施防治传染病Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī fángzhì chuánrǎnbìng thanh 4

    Chính phủ thực hiện biện pháp phòng và chữa bệnh truyền nhiễm

  • 农民要做好农作物病虫害的防治工作Nóngmín yào zuò hǎo nóngzuòwù bìngchónghài de fángzhì gōngzuò thanh 2

    Nông dân cần làm tốt công tác phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

  • 水污染的防治需要全社会共同努力Shuǐ wūrǎn de fángzhì xūyào quán shèhuì gòngtóng nǔlì thanh 3

    Phòng và kiểm soát ô nhiễm nước cần nỗ lực chung của toàn xã hội

  • 中医注重防治结合的原则Zhōngyī zhùzhòng fángzhì jiéhé de yuánzé thanh 1

    Đông y chú trọng nguyên tắc kết hợp phòng và trị bệnh

Kết hợp thường gặp

  • 防治疾病fángzhì jíbìng thanh 2

    phòng và trị bệnh

  • 综合防治zōnghé fángzhì thanh 1

    phòng trị tổng hợp

  • 防治污染fángzhì wūrǎn thanh 2

    phòng và kiểm soát ô nhiễm

  • 防治结合fángzhì jiéhé thanh 2

    kết hợp phòng và trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.