Từ vựng tiếng Trung
mén*líng

Nghĩa tiếng Việt

chuông cửa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh nhà cửa, khách đến nhà.

Câu ví dụ

  • 门铃响了Ménlíng xiǎng le thanh 2

    Chuông cửa kêu

  • 按门铃Àn ménlíng thanh 5

    Nhấn chuông cửa

  • 有人按门铃Yǒu rén àn ménlíng thanh 3

    Có người nhấn chuông cửa

  • 换个新门铃Huàn gè xīn ménlíng thanh 4

    Đổi cái chuông cửa mới

  • 门铃坏了Ménlíng huài le thanh 2

    Chuông cửa bị hỏng

Kết hợp thường gặp

  • 换门铃huàn ménlíng thanh 4

    đổi chuông cửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.