Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh nhà cửa, khách đến nhà.
Câu ví dụ
- 门铃响了
Chuông cửa kêu
- 按门铃
Nhấn chuông cửa
- 有人按门铃
Có người nhấn chuông cửa
- 换个新门铃
Đổi cái chuông cửa mới
- 门铃坏了
Chuông cửa bị hỏng
Kết hợp thường gặp
- 换门铃
đổi chuông cửa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.