Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa长期 là tính từ chỉ khoảng thời gian dài, kéo dài. 长 (trường) nghĩa là dài; 期 nghĩa là thời kỳ. Dùng khi nói về kế hoạch, mục tiêu hoặc tác động kéo dài.
Câu ví dụ
- 我们需要制定长期的发展计划。
Chúng ta cần lập kế hoạch phát triển dài hạn.
- 吸烟对健康有长期的危害。
Hút thuốc có hại lâu dài đối với sức khỏe.
- 这是长期合作的好机会。
Đây là cơ hội tốt để hợp tác lâu dài.
Kết hợp thường gặp
- 长期计划
- 长期合作
- 长期来看
- 长期影响
- 长期目标
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.