Từ vựng tiếng Trung
cháng*qī长
yǐ*lái期
以
来
Nghĩa tiếng Việt
từ lâu
4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
长
Bộ: 长 (dài)
8 nét
期
Bộ: 月 (tháng)
12 nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
来
Bộ: 人 (người)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "长" có nghĩa là dài hoặc lâu dài.
- "期" thường liên quan đến thời gian hoặc kỳ hạn.
- "以" có thể được dùng để chỉ phương tiện hoặc cách thức.
- "来" mang ý nghĩa đến hoặc đến từ.
→ Cụm từ "长期以来" có nghĩa là từ lâu hoặc trong một thời gian dài.
Từ ghép thông dụng
长期
dài hạn
以来
kể từ khi
长时间
thời gian dài