Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ phóng hoặc độ, hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
trường giá
Từng chữ
- 长trườngto, lớn; đứng đầu
- 假giádối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ kỳ nghỉ dài ngày. Dùng cho nghỉ lễ, nghỉ phép.
Câu ví dụ
- 放长假
Cho kỳ nghỉ dài
- 国庆长假
Kỳ nghỉ Quốc gia dài
- 度长假
Dự kỳ nghỉ dài
Kết hợp thường gặp
- 春节长假
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.