Từ vựng tiếng Trung
cháng*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

lâu dài, bền lâu (kéo dài trong khoảng thời gian dài)

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: trường cửu. Mang sắc thái tích cực hơn 很久 (rất lâu — trung tính). Thường dùng trong bối cảnh quan hệ, kế hoạch, cảm xúc. 长久之计 là thành ngữ cố định.

Câu ví dụ

  • 他们的友谊长久而深厚Tāmen de yǒuyì cháng jiǔ ér shēnhòu thanh 1

    Tình bạn của họ lâu dài và sâu sắc

  • Zhè thanh 4 thanh 2shì thanh 4cháng thanh 2jiǔ thanh 3zhī thanh 1 thanh 4

    Đây không phải là kế sách lâu dài

  • 希望我们的合作长久持续Xīwàng wǒmen de hézuò cháng jiǔ chíxù thanh 1

    Mong hợp tác của chúng ta kéo dài lâu dài

  • 长久分离让她很痛苦Cháng jiǔ fēnlí ràng tā hěn tòngkǔ thanh 2

    Xa cách lâu dài khiến cô ấy rất đau khổ

Kết hợp thường gặp

  • cháng thanh 2jiǔ thanh 3zhī thanh 1 thanh 4

    kế sách lâu dài

  • 长久以来cháng jiǔ yǐlái thanh 2

    từ lâu nay, bấy lâu nay

  • 持久长久chíjiǔ cháng jiǔ thanh 2

    bền bỉ lâu dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.