Từ vựng tiếng Trung
cuò

Nghĩa tiếng Việt

sai, lầm; sai lầm; lẫn lộn

1 chữ13 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đứng sau động từ chỉ kết quả sai/bị sai: 写错, 认错, 弄错. Cũng dùng để xin lỗi: 我错了 (tôi sai rồi). Trong 对不起, '错' không xuất hiện trực tiếp nhưng nghĩa tương đương.

Câu ví dụ

  • 我写错了Wǒ xiěcuòle thanh 3

    Tôi viết sai rồi

  • Zhè thanh 4shì thanh 4cuò thanh 4de thanh 5

    Cái này sai rồi

  • 别搞错了Bié gǎo cuòle thanh 2

    Đừng nhầm lẫn

  • 你认错人了Nǐ rèncuò rénle thanh 3

    Bạn nhận nhầm người rồi

  • 对不起Duìbuqǐ thanh 4

    Xin lỗi (nghĩa đen: không đối nổi)

Kết hợp thường gặp

  • 错了cuòle thanh 4

    sai rồi

  • 搞错gǎocuò thanh 3

    lầm, nhầm

  • 认错rèncuò thanh 4

    nhận sai

  • 写错xiěcuò thanh 3

    viết sai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.