Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiāo*shòu

Nghĩa tiếng Việt

bán hàng, tiêu thụ

Âm Hán Việt

tiêu thụ

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm định ngữ trong các cụm danh từ như 销售额 (doanh số bán hàng)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu thụ

Từng chữ

  • tiêutan, nóng chảy; tiêu trừ; tiêu thụ, bán
  • thụbán đi, bán ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ: bán hàng. Danh từ: hoạt động bán hàng, bộ phận bán hàng.

Câu ví dụ

  • 这家店销售各种电子产品。Zhè jiā diàn xiāoshòu gèzhǒng diánzǐ chǎnpǐn. thanh 4

    Cửa hàng này bán đủ loại đồ điện tử.

  • 销售工作需要很好的沟通能力。Xiāoshòu gōngzuò xūyào hěn hǎo de gōutōng nénglì. thanh 1

    Công việc bán hàng cần khả năng giao tiếp rất tốt.

  • 这个月的销售量很高。Zhège yuè de xiāoshòuliàng hěn gāo. thanh 4

    Lượng bán hàng tháng này rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 销售部门
  • 销售员
  • 销售量

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.