Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
zhēn
fēng
xiāng
duì

Nghĩa tiếng Việt

đối đầu trực diện, trái ngược hoàn toàn

Âm Hán Việt

châm phong tương, tướng đối

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (tấc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để mô tả cuộc tranh luận, lập trường đối lập

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

châm phong tương, tướng đối

Từng chữ

  • châmcái kim
  • phongngọn giáo, mũi dao
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả đối đầu trực diện hoặc quan điểm trái ngược.

Câu ví dụ

  • 双方针锋相对Shuāngfāng zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    Hai bên đối đầu trực diện

  • 他们的观点针锋相对Tāmen de guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    Quan điểm của họ trái ngược hoàn toàn

  • 针锋相对的辩论Zhēnfēngxiāngduì de biànlùn thanh 1

    Cuộc tranh luận đối đầu trực diện

Kết hợp thường gặp

  • 针锋相对zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    đối đầu trực diện

  • 观点针锋相对guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì thanh 1

    quan điểm trái ngược

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.