Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb) / giới từ (preposition)针 (châm) nghĩa là kim nhọn, nhắm vào; 对 (đối) nghĩa là đối diện. 针对 là hướng mục tiêu vào một đối tượng hoặc vấn đề cụ thể.
Câu ví dụ
- 这个政策针对年轻人。
Chính sách này hướng tới người trẻ.
- 我们要针对问题解决。
Chúng ta cần giải quyết có针对性的 vấn đề.
- 针对这种情况,我们需要采取措施。
Đối với tình huống này, chúng ta cần biện pháp.
Kết hợp thường gặp
- 针对性强
có tính mục tiêu cao
- 针对问题
giải quyết có mục tiêu
- 针对措施
biện pháp có mục tiêu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.