Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
zhēn*duì针

Nghĩa tiếng Việt

nhắm vào, đối phó với, hướng tới

Âm Hán Việt

châm đối

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 钅 (kim loại)

10 nét

Bộ: 寸 (tấc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường đi kèm với tân ngữ để làm giới từ kết cấu đứng trước động từ chính trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

châm đối

Từng chữ

  • 针châmcái kim
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

针 (châm) nghĩa là kim nhọn, nhắm vào; 对 (đối) nghĩa là đối diện. 针对 là hướng mục tiêu vào một đối tượng hoặc vấn đề cụ thể.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4培péi thanh 2训xùn thanh 4是shì thanh 4针zhēn thanh 1对duì thanh 4新xīn thanh 1员yuán thanh 2工gōng thanh 1开kāi thanh 1展zhǎn thanh 3的de thanh 5。

    Buổi đào tạo lần này được triển khai nhằm hướng tới các nhân viên mới.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1言yán thanh 2并bìng thanh 4不bú thanh 2是shì thanh 4针zhēn thanh 1对duì thanh 4你nǐ thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2。

    Phát biểu của anh ấy hoàn toàn không phải nhắm vào cá nhân bạn.

  • 针zhēn thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5制zhì thanh 4定dìng thanh 4了le thanh 5详xiáng thanh 2细xì thanh 4的de thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4。

    Hướng tới vấn đề này, chúng tôi đã lập ra một kế hoạch chi tiết.

Kết hợp thường gặp

  • 针对性强zhēnduì xìng qiáng thanh 1

    có tính mục tiêu cao

  • 针对问题zhēnduì wèntí thanh 1

    giải quyết có mục tiêu

  • 针对措施zhēnduì cuòshī thanh 1

    biện pháp có mục tiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.