Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
lǐ里
tou头

Nghĩa tiếng Việt

bên trong

Âm Hán Việt

lí đầu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ để chỉ vị trí bên trong của vật thể hoặc không gian đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

lí đầu

Từng chữ

  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ khẩu ngữ, = 里面.

Câu ví dụ

  • 里lǐ thanh 3头tou thanh 5有yǒu thanh 3人rén thanh 2吗ma thanh 5

    Bên trong có người không

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3头tou thanh 5很hěn thanh 3干gān thanh 1净jìng thanh 4

    Bên trong phòng rất sạch sẽ

Kết hợp thường gặp

  • 屋wū thanh 1子zi thanh 5 里lǐ thanh 3头tou thanh 5

    bên trong phòng

  • 里lǐ thanh 3头tou thanh 5的de thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5

    đồ vật bên trong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.