Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bǐ*shì

Nghĩa tiếng Việt

khinh thường

Âm Hán Việt

bỉ thị

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi)

14 nét

Bộ: (nhìn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ trực tiếp, ví dụ 鄙视这种行为 (khinh bỉ hành vi này)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bỉ thị

Từng chữ

  • bỉcõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh; khinh bỉ; thô tục, thô lỗ; hèn hạ, hèn mọn
  • thịnhìn kỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

鄙视 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 鄙视这种行为bǐshì zhèzhǒng xíngwéi thanh 3

    Khinh miệt hành vi này

  • 被人鄙视bèi rén bǐshì thanh 4

    Bị người khác coi thường

  • 充满鄙视chōngmǎn bǐshì thanh 1

    Đầy khinh miệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.