Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiāo*qū

Nghĩa tiếng Việt

ngoại ô

Âm Hán Việt

giao khu

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi)

9 nét

Bộ: (hộp)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ nơi chốn, thường làm tân ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao khu

Từng chữ

  • giaongoại thành, ngoại ô
  • khukhu vực, vùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngoại ô

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5jiāo thanh 1 thanh 1kōng thanh 1 thanh 4xīn thanh 1xiān thanh 1ér thanh 2qiě thanh 3fēng thanh 1jǐng thanh 3yōu thanh 1měi thanh 3

    Không khí ở vùng ngoại ô này trong lành và phong cảnh rất đẹp.

  • hěn thanh 3duō thanh 1chéng thanh 2shì thanh 4 thanh 1mín thanh 2xuǎn thanh 3 thanh 2 thanh 4jiāo thanh 1 thanh 1 thanh 4jià thanh 4

    Rất nhiều người dân thành phố chọn đi nghỉ dưỡng ở ngoại ô.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5xīn thanh 1fáng thanh 2zi thanh 5mǎi thanh 3zài thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4de thanh 5jiāo thanh 1 thanh 1

    Ngôi nhà mới của chúng tôi mua ở vùng ngoại ô thành phố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.