Từ vựng tiếng Trung
sù*dù

Nghĩa tiếng Việt

tốc độ; vận tốc; tốc độ di chuyển

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (Noun - Measurement)

Dùng trong vận tải, thể thao, công nghệ: car speed, internet speed, processing speed. Thường kết hợp: 提高 (tăng), 降低 (giảm), 限制 (giới hạn). Synonym: 速率 (tỷ suất), 快慢 (nhanh chậm).

Câu ví dụ

  • 汽车速度很快。Qìchē sùdù hěn kuài. thanh 4
  • 注意速度限制。Zhùyì sùdù xiànzhì. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 提高速度tígāo sùdù thanh 2
  • 速度限制sùdù xiànzhì thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.