Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tōng*xìn

Nghĩa tiếng Việt

thông tin liên lạc; thư từ; liên lạc

Âm Hán Việt

thông tín

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị việc liên lạc qua lại bằng thư từ hoặc thiết bị viễn thông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thông tín

Từng chữ

  • thôngxuyên qua
  • tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Chỉ việc trao đổi thông tin qua các phương tiện: thư, điện thoại, internet. Trong kỹ thuật: telecommunications, 通信技术. Phân biệt 联系 (liên lạc). Synonym: 联系 (liên hệ), 联络 (liên lạc).

Câu ví dụ

  • 我们通过手机保持通信。Wǒmen tōngguò shǒujī bǎochí tōngxìn. thanh 3
  • 通信技术发展很快。Tōngxìn jìshù fāzhǎn hěn kuài. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 通信地址tōngxìn dìzhǐ thanh 1
  • 通信公司tōngxìn gōngsī thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.