Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từ (Noun / Verb)Chỉ việc trao đổi thông tin qua các phương tiện: thư, điện thoại, internet. Trong kỹ thuật: telecommunications, 通信技术. Phân biệt 联系 (liên lạc). Synonym: 联系 (liên hệ), 联络 (liên lạc).
Câu ví dụ
- 我们通过手机保持通信。
- 通信技术发展很快。
Kết hợp thường gặp
- 通信地址
- 通信公司
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.