Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho y học, dinh dưỡng. Phân biệt 适量 (vừa đủ - lý tưởng) vs 少量 (ít - ít).
Câu ví dụ
- 适量运动
Vận động vừa phải
- 适量饮水
Uống nước vừa đủ
- 适量饮酒
Uống rượu vừa phải
- 加入适量的盐
Cho lượng muối vừa đủ
Kết hợp thường gặp
- 适量食盐
ăn muối vừa đủ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.