Từ vựng tiếng Trung
shì*liàng

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp lượng, vừa đủ, vừa phải (không quá nhiều không quá ít)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (làng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho y học, dinh dưỡng. Phân biệt 适量 (vừa đủ - lý tưởng) vs 少量 (ít - ít).

Câu ví dụ

  • 适量运动shìliàng yùndòng thanh 4

    Vận động vừa phải

  • 适量饮水shìliàng yǐnshuǐ thanh 4

    Uống nước vừa đủ

  • 适量饮酒shìliàng yǐnjiǔ thanh 4

    Uống rượu vừa phải

  • 加入适量的盐Jiārù shìliàng de yán thanh 1

    Cho lượng muối vừa đủ

Kết hợp thường gặp

  • 适量食盐shìliàng shíyán thanh 4

    ăn muối vừa đủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.