Từ vựng tiếng Trung
tuì*xiū*jīn退

Nghĩa tiếng Việt

lương hưu; tiền hưu

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (người, nhân)

6 nét

Bộ: (vàng, kim loại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tiền hưu trí.

Câu ví dụ

  • 领退休金lǐng tuìxiūjīn thanh 3

    nhận lương hưu

  • 退休金不够tuìxiūjīn bùgòu thanh 4

    lương hưu không đủ

  • 退休金制度tuìxiūjīn zhìdù thanh 4

    chế độ hưu trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.