Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuī*dào

Nghĩa tiếng Việt

truy điệu (tưởng niệm người đã mất trong buổi lễ chính thức); mang tính trang nghiêm, thường dùng trong nghi lễ tang chế hoặc văn bản chính thức

Âm Hán Việt

truy điệu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (trái tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ trực tiếp là người đã khuất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truy điệu

Từng chữ

  • truyđuổi theo, truy tìm; truy cứu; hồi tưởng, nhớ lại
  • điệuthương tiếc; viếng người chết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

追悼 trang trọng hơn 悼念 (điệu niệm). 追悼会 là buổi lễ tang chính thức. Dùng trong báo chí, thông báo chính thức; không dùng trong hội thoại bình thường.

Câu ví dụ

  • 全国举行追悼活动纪念烈士Quánguó jǔxíng zhuīdào huódòng jìniàn lièshì thanh 2

    Cả nước tổ chức hoạt động tưởng niệm để kỷ niệm các liệt sĩ

  • 我们为他举行了追悼仪式Wǒmen wèi tā jǔxíng le zhuīdào yíshì thanh 3

    Chúng tôi đã tổ chức lễ truy điệu cho ông ấy

  • 追悼会将在明天上午举行Zhuīdàohuì jiāng zài míngtiān shàngwǔ jǔxíng thanh 1

    Lễ truy điệu sẽ được tổ chức vào sáng mai

  • 他用诗歌来追悼亡友Tā yòng shīgē lái zhuīdào wáng yǒu thanh 1

    Anh ấy dùng thơ để tưởng niệm người bạn đã mất

Kết hợp thường gặp

  • 追悼会zhuīdàohuì thanh 1

    lễ truy điệu

  • 举行追悼jǔxíng zhuīdào thanh 3

    tổ chức lễ truy điệu

  • 深切追悼shēnqiè zhuīdào thanh 1

    tưởng niệm sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.