Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
wéi
guī

Nghĩa tiếng Việt

Vi phạm quy định; làm trái với quy tắc, luật lệ

Âm Hán Việt

vi quy

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bộ: (nhìn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho hành vi, hoạt động trái quy định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vi quy

Từng chữ

  • vikhông theo, không nghe, không tuân, làm trái; xa nhau
  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa

Tầng từ vựng

违规 (wéiguī) nghĩa là vi phạm quy định. Ghép từ 违 (làm trái, vi phạm) + 规 (quy tắc, quy định). Nhớ: 'vi' (违) là làm trái, 'quy' (规) là quy tắc.

Câu ví dụ

  • 这家公司因为违规被罚款。Zhè jiā gōngsī yīnwèi wéiguī bèi fákuǎn. thanh 4
  • 违规停车会被贴罚单。Wéiguī tíngchē huì bèi tiē fá dān. thanh 2
  • 我们要遵守规定,不要违规。Wǒmen yào zūnshǒu guīdìng, bùyào wéiguī. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 违规操作
  • 违规停车
  • 严重违规
  • 违规行为

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.