Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhèshānwàngzhenàshāngāo

Nghĩa tiếng Việt

đứng núi này trông núi nọ

Âm Hán Việt

giá san, sơn vọng trước na san, sơn cao

7 chữ51 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

7 nét

Bộ: (núi; mồ mả)

3 nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

11 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bộ: (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: (núi; mồ mả)

3 nét

Bộ: (cao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ tâm lý không hài lòng với hiện tại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giá san, sơn vọng trước na san, sơn cao

Từng chữ

  • giánày, cái này; bây giờ, lúc nay
  • san, sơnnúi; mồ mả
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ
  • nanhiều; an nhàn; nào, gì (câu hỏi); đó
  • san, sơnnúi; mồ mả
  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 做人不能这山望着那山高。Zuòrén bùnéng zhèshānwàngzhenàshāngāo thanh 4

    Làm người không nên đứng núi này trông núi nọ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.