Từ vựng tiếng Trung
hái*shi

Nghĩa tiếng Việt

Hoặc (trong câu hỏi lựa chọn) - dùng để hỏi người nghe chọn một trong hai phương án.

2 chữ16 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

还是 dùng trong câu hỏi để đưa ra lựa chọn, khác với 或者 (huòzhě) chỉ dùng trong câu khẳng định. Ví dụ: 你喝茶还是咖啡?(Câu hỏi có dùng 还是) vs 你喝茶或者咖啡都可以 (Câu khẳng định dùng 或者).

Câu ví dụ

  • 你喜欢咖啡还是茶?Nǐ xǐhuan kāfēi háishì chá? thanh 3

    Bạn thích cà phê hay trà?

  • 我们去饭店还是在家吃饭?Wǒmen qù fàndiàn háishì zài jiā chī fàn? thanh 3

    Chúng ta đi nhà hàng hay ăn ở nhà?

  • 要大杯还是小杯?Yào dà bēi háishì xiǎo bēi? thanh 4

    Cốc lớn hay cốc nhỏ?

Kết hợp thường gặp

  • 或者huòzhě thanh 4

    hoặc (trong câu khẳng định)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.