Từ vựng tiếng Trung
guò*jié

Nghĩa tiếng Việt

Quá tiết (quá-tiết): đón mừng ngày lễ, ăn tết. Dùng rộng cho mọi dịp lễ tết trong năm.

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đường đi)

6 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng như động từ, chỉ hành động trải qua/đón lễ; phân biệt với 节日 (danh từ — ngày lễ).

Câu ví dụ

  • 今年过节你们有什么计划?Jīnnián guòjié nǐmen yǒu shénme jìhuà? thanh 1

    Năm nay đón lễ các bạn có kế hoạch gì không?

  • 每逢过节,全家人都会聚在一起。Měi féng guòjié, quánjiā rén dōu huì jù zài yīqǐ. thanh 3

    Mỗi khi đến lễ, cả gia đình đều tụ họp lại.

  • 过节期间超市里人山人海。Guòjié qījiān chāoshì lǐ rén shān rén hǎi. thanh 4

    Trong dịp lễ, siêu thị đông nghịt người.

  • 他买了很多礼物准备过节。Tā mǎile hěn duō lǐwù zhǔnbèi guòjié. thanh 1

    Anh ấy mua nhiều quà để chuẩn bị đón lễ.

Kết hợp thường gặp

  • 过节气氛guòjié qìfēn thanh 4

    không khí ngày lễ

  • 欢欢喜喜过节huānhuān xǐxǐ guòjié thanh 1

    vui vẻ đón lễ

  • 过节送礼guòjié sònglǐ thanh 4

    tặng quà dịp lễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.