Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm vị ngữ trong câu để biểu thị kết quả kiểm định đã đạt yêu cầu đề ra
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đạt tiêu
Từng chữ
- 达đạtqua, thông
- 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi kiểm tra, đánh giá (chất lượng, thi cử, môi trường...).
Câu ví dụ
- 考试达标
Kỳ thi đạt chuẩn
- 质量达标
Chất lượng đạt chuẩn
- 环保达标
Bảo vệ môi trường đạt chuẩn
- 没有达标
Không đạt chuẩn
- 全部达标
Đạt chuẩn toàn bộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.