Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biān*jiè

Nghĩa tiếng Việt

biên giới, ranh giới

Âm Hán Việt

biên giới

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường chỉ đường phân định ranh giới cụ thể giữa hai quốc gia hoặc khu vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biên giới

Từng chữ

  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh
  • giớiranh giới, giới hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho ranh giới quốc gia hoặc giới hạn trừu tượng (giữa các lĩnh vực, nguyên tắc...).

Câu ví dụ

  • 国家边界Guójiā biānjiè thanh 2

    Biên giới quốc gia

  • 跨越边界Kuàyuè biānjiè thanh 4

    Vượt qua biên giới

  • 边界问题Biānjiè wèntí thanh 1

    Vấn đề biên giới

Kết hợp thường gặp

  • 边界线biānjiè xiàn thanh 1

    đường biên giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.