Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
qīng*yì

Nghĩa tiếng Việt

dễ dàng, một cách dễ dãi

Âm Hán Việt

khinh dịch

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Khi làm phó từ thường đứng trước động từ trong câu phủ định

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khinh dịch

Từng chữ

  • khinhnhẹ; khinh rẻ, khinh bỉ
  • dịchdễ dàng

Tầng từ vựng

轻 (khinh) nghĩa là nhẹ, không nặng; 易 (dị) nghĩa là dễ. 轻易 là dễ dàng, hoặc quá dễ dãi mà không cân nhắc kỹ.

Câu ví dụ

  • 不要轻易放弃。Bùyào qīngyì fàngqì. thanh 4

    Đừng dễ dàng bỏ cuộc.

  • 这不是轻易能完成的事。Zhè bùshì qīngyì néng wánchéng de shì. thanh 4

    Đây không phải việc dễ dàng hoàn thành.

  • 他轻易答应了。Tā qīngyì dāyìng le. thanh 1

    Anh ấy đã đồng ý quá dễ dãi.

Kết hợp thường gặp

  • 轻易得到qīngyì dédào thanh 1

    dễ dàng có được

  • 轻易相信qīngyì xiāngxìn thanh 1

    dễ dàng tin tưởng

  • 不轻易bù qīngyì thanh 4

    không dễ dàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.