Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chē*xiāng车

Nghĩa tiếng Việt

toa tàu

Âm Hán Việt

xa sương

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (xe)

4 nét

Bộ: 厂 (nhà xưởng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ vị trí không gian, đi kèm với các từ chỉ phương vị như bên trong toa tàu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xa sương

Từng chữ

  • 车xacái xe
  • 厢sươngmái nhà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: toa tàu

Câu ví dụ

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3车chē thanh 1厢xiāng thanh 1里lǐ thanh 3挤jǐ thanh 3满mǎn thanh 3了le thanh 5上shàng thanh 4下xià thanh 4班bān thanh 1的de thanh 5乘chéng thanh 2客kè. thanh 4。

    Trong toa tàu điện ngầm chật ních hành khách đi làm và tan làm.

  • 这zhè thanh 4节jié thanh 2车chē thanh 1厢xiāng thanh 1是shì thanh 4专zhuān thanh 1门mén thanh 2为wèi thanh 4残cán thanh 2疾jí thanh 2人rén thanh 2设shè thanh 4计jì thanh 4的de. thanh 5。

    Toa tàu này được thiết kế đặc biệt dành cho người khuyết tật.

  • 乘chéng thanh 2务wù thanh 4员yuán thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4车chē thanh 1厢xiāng thanh 1里lǐ thanh 3认rèn thanh 4真zhēn thanh 1地de thanh 5打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3卫wèi thanh 4生shēng. thanh 1。

    Tiếp viên đang dọn dẹp vệ sinh một cách nghiêm túc trong toa tàu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.