Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thân đoạn
Từng chữ
- 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
- 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这位演员的身段很美。
Dáng người của diễn viên này rất đẹp.
- 她跳舞的身段非常优美。
Điệu bộ khi múa của cô ấy vô cùng uyển chuyển.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.