Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shēn
yóu

Nghĩa tiếng Việt

không tự chủ, bất đắc dĩ

Âm Hán Việt

thân bất do kỉ

4 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (bản thân)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để diễn tả tình thế bắt buộc phải làm việc gì đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thân bất do kỉ

Từng chữ

  • thânthân thể
  • bấtkhông, chẳng
  • dodo, bởi vì
  • kỉmình; chính mình; bản thân

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả trạng thái bất đắc dĩ, không thể tự quyết định. Mang sắc thái tiêu cực hoặc đồng cảm.

Câu ví dụ

  • 他身不由己,必须去Tā shēnbùyóujǐ, bìxū qù thanh 1

    Anh ấy bất đắc dĩ, phải đi

  • 很多时候我们身不由己Hěnduō shíhòu wǒmen shēnbùyóujǐ thanh 3

    Rất nhiều lần chúng ta không tự chủ được mình

  • 身不由己的事情很多Shēnbùyóujǐ de shìqíng hěn duō thanh 1

    Có nhiều việc bất đắc dĩ như vậy

  • 不想做但身不由己Bùxiǎng zuò dàn shēnbùyóujǐ thanh 4

    Không muốn làm nhưng bất đắc dĩ

Kết hợp thường gặp

  • 感到身不由己gǎndào shēnbùyóujǐ thanh 3

    cảm thấy bất đắc dĩ, không tự chủ

  • 身不由己地做shēnbùyóujǐ de zuò thanh 1

    làm một cách bất đắc dĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.