Từ vựng tiếng Trung
zōng*jì

Nghĩa tiếng Việt

Tung tích — dấu vết, dấu chân để lại; bằng chứng về sự hiện diện hoặc đường đi của ai. Tung tích: 踪 (tung — dấu chân) + 迹 (tích — dấu vết).

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

15 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

踪迹 thiên về dấu vết vật lý (chân, đường đi); 踪影 chỉ bóng dáng, sự hiện diện; thành ngữ 无影无踪 (vô ảnh vô tung) chỉ biến mất hoàn toàn.

Câu ví dụ

  • 警察在犯罪现场发现了嫌疑人的踪迹。Jǐngchá zài fànzuì xiànchǎng fāxiànle xiányírén de zōngjì. thanh 3

    Cảnh sát phát hiện dấu vết của nghi phạm tại hiện trường vụ án.

  • 他消失得无影无踪,没有留下任何踪迹。Tā xiāoshī de wúyǐng wúzōng, méiyǒu liúxià rènhé zōngjì. thanh 1

    Anh ấy biến mất không để lại bất kỳ tung tích nào.

  • 追踪者沿着踪迹深入森林。Zhuīzōng zhě yánzhe zōngjì shēnrù sēnlín. thanh 1

    Người truy đuổi theo dấu vết đi sâu vào rừng.

  • 在雪地上留下了清晰的踪迹。Zài xuědì shàng liúxiàle qīngxī de zōngjì. thanh 4

    Để lại những dấu vết rõ ràng trên tuyết.

Kết hợp thường gặp

  • 留下踪迹liúxià zōngjì thanh 2

    để lại dấu vết

  • 发现踪迹fāxiàn zōngjì thanh 1

    phát hiện dấu vết

  • 无处寻踪迹wú chù xún zōngjì thanh 2

    không tìm thấy tung tích ở đâu

  • 追踪踪迹zhuīzōng zōngjì thanh 1

    theo dấu, truy tung tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.