Từ vựng tiếng Trung
gēn*zōng

Nghĩa tiếng Việt

Căn tung — theo dõi, bám theo dấu vết; có thể chỉ việc theo dõi hợp pháp (theo dõi tiến độ) hoặc rình mò bí mật.

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (chân)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cả nghĩa trung lập (theo dõi tiến độ, vị trí) lẫn nghĩa tiêu cực (rình mò); ngữ cảnh quyết định sắc thái.

Câu ví dụ

  • 警察正在跟踪嫌疑人的行踪。Jǐngchá zhèngzài gēnzōng xiányírén de xíngzōng. thanh 3

    Cảnh sát đang theo dõi tung tích của nghi phạm.

  • 公司跟踪了项目的每一个进展阶段。Gōngsī gēnzōng le xiàngmù de měi yīgè jìnzhǎn jiēduàn. thanh 1

    Công ty đã theo dõi từng giai đoạn tiến triển của dự án.

  • 他被一个陌生人跟踪了好几天。Tā bèi yīgè mòshēngrén gēnzōng le hǎojǐ tiān. thanh 1

    Anh ấy bị một người lạ theo dõi nhiều ngày.

  • 系统可以跟踪货物的实时位置。Xìtǒng kěyǐ gēnzōng huòwù de shíshí wèizhì. thanh 4

    Hệ thống có thể theo dõi vị trí thời gian thực của hàng hóa.

Kết hợp thường gặp

  • 跟踪调查gēnzōng diàochá thanh 1

    điều tra theo dõi

  • 跟踪服务gēnzōng fúwù thanh 1

    dịch vụ theo dõi/hậu mãi

  • 跟踪报道gēnzōng bàodào thanh 1

    tin tức theo sát, phóng sự theo dõi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.