Từ vựng tiếng Trung
gēn*qián

Nghĩa tiếng Việt

trước mặt, ngay bên cạnh; ở gần

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (đao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

địa điểm từ / danh từ

跟前 là từ chỉ vị trí, nghĩa là 'trước mặt' hoặc 'ngay bên cạnh'. Hán-Việt 'cân' (跟 - theo/gót chân) + 'tiền' (前 - phía trước) = nơi phía trước gót chân mình. Dùng phổ biến trong khẩu ngữ, ít trang trọng hơn 面前 (trước mặt).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.