Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
qǐ起
jū居

Nghĩa tiếng Việt

sinh hoạt hàng ngày, ăn ở

Âm Hán Việt

khởi cư

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

khởi cư

Từng chữ

  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 居cưở, cư trú; chỗ ở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3人rén thanh 2的de thanh 5饮yǐn thanh 3食shí thanh 2起qǐ thanh 3居jū thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4有yǒu thanh 3人rén thanh 2照zhào thanh 4顾gù thanh 4。

    Việc ăn ở sinh hoạt của người già cần có người chăm sóc.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5起qǐ thanh 3居jū thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3规guī thanh 1律lǜ thanh 4。

    Sinh hoạt hằng ngày của anh ấy rất điều độ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.