Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiēxīn

Nghĩa tiếng Việt

tâm đầu ý hợp, thân thiết

Âm Hán Việt

thiếp tâm

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

9 nét

Bộ: (lòng; tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ người hiểu ý mình hoặc mối quan hệ gần gũi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiếp tâm

Từng chữ

  • thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她是个贴心的小棉袄。Tā shì gè tiēxīn de xiǎo mián'ǎo thanh 1

    Nó là đứa con gái tâm lý (thân thiết) của mẹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.