Từ vựng tiếng Trung
bài*huài

Nghĩa tiếng Việt

Bại hoại — làm hỏng, hủy hoại (danh tiếng, đạo đức, trật tự); mang tính động từ mạnh chỉ sự tổn hại nghiêm trọng. 败 (bại — hỏng nát) + 坏 (hoại — hỏng, xấu).

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

11 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

败坏 thường dùng với tân ngữ trừu tượng (danh dự, đạo đức, phong khí); trong 道德败坏, 败坏 đứng sau như tính từ bổ nghĩa.

Câu ví dụ

  • 他的行为败坏了家族的名声。Tā de xíngwéi bàihuàile jiāzú de míngshēng. thanh 1

    Hành vi của anh ấy đã làm bại hoại danh tiếng gia tộc.

  • 这种风气会败坏社会道德。Zhè zhǒng fēngqì huì bàihuài shèhuì dàodé. thanh 4

    Phong khí này sẽ làm băng hoại đạo đức xã hội.

  • 腐败的官员败坏了政府的形象。Fǔbài de guānyuán bàihuàile zhèngfǔ de xíngxiàng. thanh 3

    Những quan chức tham nhũng đã làm bại hoại hình ảnh chính phủ.

  • 不良习惯会败坏一个人的身心健康。Bùliáng xíguàn huì bàihuài yīgè rén de shēnxīn jiànkāng. thanh 4

    Thói quen xấu sẽ hủy hoại sức khỏe thể chất và tinh thần của một người.

Kết hợp thường gặp

  • 败坏名誉bàihuài míngyù thanh 4

    làm bại hoại danh dự

  • 败坏风气bàihuài fēngqì thanh 4

    làm hư hỏng phong khí

  • 道德败坏dàodé bàihuài thanh 4

    đạo đức băng hoại

  • 败坏形象bàihuài xíngxiàng thanh 4

    làm xấu hình ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.