Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong pháp lý, bảo mật, an ninh để chỉ đồ vật có giá trị.
Câu ví dụ
- 保护好自己的财物
Bảo vệ tốt tài sản của mình
- 盗窃财物是犯罪
Trộm cắp tài sản là tội phạm
- 公共财物
Tài sản công cộng
Kết hợp thường gặp
- 私人财物
Tài sản tư nhân
- 损失财物
Mất mát tài sản
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.