Từ vựng tiếng Trung
wù*pǐn物
品
Nghĩa tiếng Việt
vật phẩm
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
物
Bộ: 牛 (con trâu)
8 nét
品
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 物 (vật) bao gồm bộ '牛' (nghĩa là con trâu) và bộ '勿' (nghĩa là không), kết hợp lại có thể liên tưởng đến một vật gì đó có liên quan đến trâu.
- 品 (phẩm) bao gồm ba bộ '口' (miệng) xếp chồng lên nhau, thể hiện ý nghĩa liên quan đến nhiều người hoặc nhiều thứ, có thể nghĩ đến việc đánh giá, xếp hạng sản phẩm.
→ 物品 (vật phẩm) có nghĩa là các vật dụng hoặc sản phẩm cụ thể.
Từ ghép thông dụng
用品
đồ dùng
食品
thực phẩm
商品
hàng hóa