Từ vựng tiếng Trung
móu*qiú

Nghĩa tiếng Việt

mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu đạt được

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

12 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh, phát triển, chính trị. Syn: 追求 (theo đuổi), 寻求 (tìm kiếm).

Câu ví dụ

  • 我们要谋求更好的发展Wǒmen yào móuqiú gèng hǎo de fāzhǎn thanh 3

    Chúng ta cần mưu cầu sự phát triển tốt hơn

  • 公司在谋求新的合作机会Gōngsī zài móuqiú xīn de hézuò jīhuì thanh 1

    Công ty đang tìm kiếm cơ hội hợp tác mới

  • 他谋求得到这份工作Tā móuqiú dédào zhè fèn gōngzuò thanh 1

    Anh ấy phấn đấu được việc này

  • 谋求利益最大化Móuqiú lìyì zuìdàhuà thanh 2

    Mưu cầu lợi ích tối đa

Kết hợp thường gặp

  • 谋求发展móuqiú fāzhǎn thanh 2

    mưu cầu phát triển

  • 谋求利益móuqiú lìyì thanh 2

    mưu cầu lợi ích

  • 谋求合作móuqiú hézuò thanh 2

    tìm kiếm hợp tác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.